一針

yī zhēn nhất châm

Hán Việt: nhất châm · Pinyin: yī zhēn

Tổng quan

mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, (thông tục) một tí, một mảnh, sự đau xóc, chữa ngay đỡ gay sau này, anh ta ướt như chuột lột, khâu, may, vá

Cấu tạo: (nhất) + (châm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu, (thông tục) một tí, một mảnh, sự đau xóc, chữa ngay đỡ gay sau này, anh ta ướt như chuột lột, khâu, may, vá