針
châm
Hán Việt: châm · Pinyin: zhēn
Tổng quan
kim ghim mũi tiêm mũi khâu LT:根[gen1],支[zhi1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhēn |
|---|---|
| Hán Việt | châm |
| Quảng Đông | zam1 |
| Mân Nam | tsiam |
| Nhật Bản | HARI |
| Hàn Quốc | 침 |
| Chú âm | ㄓㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjim |
| Baxter-Sagart | t.[k]əm |
| Hán ngữ Thượng cổ | t.[k]əm |
| Phản thiết | 之任切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 侵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {châm} [鍼].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm kim kim chỉ [Eng: stitching work]
- Bảng Tra Chữ Nôm chăm chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ [Eng: to nurse, to care for, to be studious]
- Bảng Tra Chữ Nôm găm dap găm [Eng: dagger]
- Bảng Tra Chữ Nôm chảm [Eng: needle; pin; tack; acupuncture]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: châm Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: châm Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用來引線縫紉、刺繡或編結的工具。如:「繡花針」、「毛線針」。 2.尖銳似針形的東西。如:「大頭針」、「別針」、「松針」。 3.量詞:(1)計算注射藥劑的單位。如:「今天打了一針止痛劑。」(2)計算針灸或縫合次數的單位。如:「扎了三針」、「傷口縫了兩針。」 [動] 1.縫。《淮南子.說山》:「針成幕,蔂成城,事之成敗,必由小生,言有漸也。」 2.刺。如:「他拿針針我。」 3.用針刺人的經絡來治病。如:「針灸」。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗傳》:「太祖苦頭風,每發,心亂目眩,佗針鬲,隨手而差。」
Eng
- CC-CEDICT needle|pin|injection|stitch|CL:根[gen1],支[zhi1]
ja
- JMdict needle|pin|hook|stinger|thorn
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之林切【集韻】【正韻】諸深切,𠀤音斟。【說文徐註】俗鍼字。所以縫也。【易·乾卦各從其類疏】若磁石引針,琥珀拾芥。【天寶遺事】唐宮中七夕結彩樓,𨻰瓜果酒炙,祀牛女。妃嬪各執九孔針,五色線,向月穿之,過者爲得巧。 又姓。明隆慶舉人針惠。 又【方書】針灸法。互詳後鍼字註。 又蟲名。【古今注】蝌蚪,一名𤣥針。 又書法。有垂露體,懸針體。【庾信·謝趙王啓】垂露懸針,書恩不盡。 又【廣韻】之任切【集韻】【韻會】【正韻】職任切,𠀤枕去聲。【集韻】縫也。 又刺也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鍼 · 䥠 · 箴 · 鍼 · 针 · 针 · 箴 · 鍼 · 针