一锤

nhất chuy

Hán Việt: nhất chuy

Tổng quan

nhất chuỳ (譬喻)如鎚之作器。以喻說法而開發眾生之機也。祖庭事苑五曰:「鎚當作椎。」椎,鐵椎。智覺心賦曰:「如王索一椎之器。」☸

Cấu tạo: (nhất) + (chuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất chuỳ (譬喻)如鎚之作器。以喻說法而開發眾生之機也。祖庭事苑五曰:「鎚當作椎。」椎,鐵椎。智覺心賦曰:「如王索一椎之器。」☸