锤
chuyNôm thùy
Hán Việt: chuy · Pinyin: chuí · Nôm: thùy
Tổng quan
Quả cân 16 lạng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuí |
|---|---|
| Hán Việt | chuy |
| Âm Nôm | chuỳ |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Chú âm | ㄔㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drye |
| Baxter-Sagart | m-t<r>oj |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-t<r>oj |
| Phản thiết | 息委切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [錘]
- Thiều Chửu Quả cân 16 lạng. Xứng chuy [稱錘] cái cân, cân biết nặng nhẹ. Nặng. Một âm là chùy. Cái búa cái
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm thuỳ thuỳ (cái cân) [Eng: balance]
- Giản Dị Hán Nôm chuỳ chuỳ (vũ khí thời cổ, làm bằng kim loại, đầu tròn và to, có cán cầm để đánh) [Eng: a weapon in the ancient times, make of mental with round and big head, having handle to hold]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 锤 (形声。从金,垂声。本义古代重量单位) 同本义 八铢 锤,八铢也。--《说文》 有千金之璧,而无锱锤之祄诸。--《淮南子·诠言》 十二两 虽割国之锱锤以事人。--《淮南子·诠言》 六铢 铢六则锤。--《风俗通义》 锤 錸 槌子,俗称榔头 古兵器名。柄的上头有一个金属圆球 秤砣 锤形物 曾招渔侣下清浔,独茧初随一锤深。--唐·陆龟蒙《顷自 锤 chuí ①古代兵器。柄上有一个金属圆球。 ②像锤的东西秤~。 ③敲打东西的用具铁~、钉~。 ④用锤子敲打千~百炼。 【锤炼】 ①磨练。 ②努力钻研,反复加工精心~。 锤(鎚)chuí ⒈秤上平衡重量的金属块秤~。 ⒉敲击东西的工具木~子。铁~儿。 ⒊用锤敲击~打。千~百炼。 ⒋像锤的东西纺~。钟~。
Eng
- CC-CEDICT hammer, to hammer into shape, weight (e.g. of a steelyard or balance), to strike with a hammer
- CC-CEDICT variant of 錘, 锤[chui2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直垂切【集韻】重垂切【正韻】直追切,𠀤音鬌。【說文】八銖也。【淮南子·詮言訓】雖割國之鍿錘以事人。【註】六兩曰鍿,倍鍿曰錘。◎按此與說文解異。 又【玉篇】稱錘也。【博雅】權謂之錘,其形垂也。【韻會】或作鎚。 又【博雅】重也。【揚子·方言】重也。東齊之閒曰錪,宋魯曰錘。【註】錘,直垂反。 又與垂同。【揚子·太𤣥經】錘以玉鐶。 又人名。【前漢·郊祀志】使黃錘史寬舒受其方。【註】二人皆方士。錘,直垂反。 又縣名。【史記·惠景閒侯者年表】錘侯呂通。【索隱註】縣名。屬東萊。 又【廣韻】【集韻】【韻會】馳僞切【正韻】直類切,𠀤音縋。稱錘也。【周禮·冬官考工記註】以爲稱錘以起量。【釋文】錘,直僞反。劉讀直危反。 又【集韻】竹恚切,音諈。義同。一曰側意。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之瑞切,音惴。鍛器。【莊子·大宗師】在爐錘之閒耳。【註】爐,烹物之具。錘,成物之具。 又【集韻】【正韻】𠀤主蘂切,音捶。又【韻會】息委切,音髓。義𠀤同。
Thuyết Văn
八銖也。 从金。𡍮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爲黍八百。諸家說異見上。後人謂稱之權爲錘。漢志所謂以輕重爲宜。圜而環之。今之肉倍好者也。古字衹當作𡍮。謂有物𡍮之而使平。 直𡍮切。古音在十七部。
【錘】 (chuy ⟨chùy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 𡍮 (𡍮) Nghĩa: bát (Tám) thù (Một cách cân ngày xư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鎚 · 𨪸 · 𨪼 · 𨫻 · 𨭇 · 鎚 · 锤 · 錘 · 鎚 · 锤 · 錘