一隊
nhất đội
Hán Việt: nhất đội · Pinyin: yī duì
Tổng quan
một đội
Nghĩa
Việt
- Cihui một đội
- Cihui NHẤT ĐỘI Một bọn, một lũ. Tiết Tiến Phúc Hưu Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 此土與西天、一隊黑漆桶。誑惑世間人、看看滅胡種。 Cõi nầy (Trung Quốc) cùng Tây Thiên (Ấn Độ), có một lũ ngu si (giống như thùng sơn đen) mê hoặc thế gian, sắp diệt mất pháp mạch của Phật giáo.
ja
- JMdict party|gang|company|squad