一陣
nhất trận
Hán Việt: nhất trận · Pinyin: yī zhèn
Tổng quan
một trận | một cơn | một tràng | một đợt (khoảng thời gian)
Nghĩa
Việt
- Cihui một trận | một cơn | một tràng | một đợt (khoảng thời gian)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 經一時間的連續動作或情形。《儒林外史》第一五回:「那火支支的響了一陣,取罐傾了出來,竟是一錠細絲紋銀。」《紅樓夢》第三○回:「忽一陣涼風過了,刷刷的落下一陣雨來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"一陈"。一次列阵或一次对敌; 一段时间; 表数量。用于延续一段时间的事物﹑现象; 表数量。用于延续一段时间的动作; 表数量。用于成群﹑成批的人或鸟兽; 副词。犹一起。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"一陈"。一次列阵或一次对敌。 2.一段时间。 3.表数量。用于延续一段时间的事物﹑现象。 4.表数量。用于延续一段时间的动作。 5.表数量。用于成群﹑成批的人或鸟兽。 6.副词。犹一起。
Eng
- CC-CEDICT a burst|a fit|a peal|a spell (period of time)
- Cihui a burst; a fit; a peal; a spell (period of time)
ja
- JMdict gust of wind|vanguard