一陣狂風

yī zhèn kuáng fēng nhất trận cuồng phong

Hán Việt: nhất trận cuồng phong · Pinyin: yī zhèn kuáng fēng

Tổng quan

cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ), chỗ hỏng (hàng hoá...), vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục

Cấu tạo: (nhất) + (trận) + (cuồng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn gió mạnh, cơn bâo ngắn, vết nứt, chỗ rạn (thuỷ tinh, đồ sứ); vết (đá quý, kim loại...), khe hở (gỗ), chỗ hỏng (hàng hoá...), vết nhơ, thói xấu, thiếu sót, sai lầm, (pháp lý) sự thiếu sót về thủ tục