一陣風

yī zhèn fēng nhất trận phong

Hán Việt: nhất trận phong · Pinyin: yī zhèn fēng

Tổng quan

một trận gió: thoáng/chớp nhoáng/một chốc/một lát

Cấu tạo: (nhất) + (trận) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một trận gió: thoáng/chớp nhoáng/một chốc/một lát
  • Cihui 1. thoáng; chớp nhoáng。形容動作快。 同學們一陣風地沖了上來。 học sinh thoáng cái đã xông lên phía trước. 2. một chốc; một lát。比喻行動短暫,不能持久。 搞科學實驗,不能一陣風。 làm thực nghiệm khoa học, không thể trong chốc lát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻來去速度很快。《金瓶梅》第七回:「七手八腳,將婦人床帳、裝奩、箱籠,搬的搬,抬的抬,一陣風都搬去了。」 2.大陸地區比喻工作態勢起步很猛,但不持久、不深入。

Eng

  • Cihui 一陣風 īzhènfēng n. a short period of time ◆adv. rushing through sth.