一隅
nhất ngung
Hán Việt: nhất ngung · Pinyin: yì yú
Tổng quan
góc; xó. 一隅之地 nơi xó xỉnh; xó góc 偏安一隅 an phận ở một góc; an phận ở một nơi; thiên vị; thiên lệch. 一隅之見 ý kiến thiên vị
①本指四方形的一角。引申指一个角落或狭小地区各在天一┯纾偏安于一隅。②事物的一个方面。引申指片面,不全面一隅三反, 一隅之见。
一個角落。《文選.李陵.與蘇武詩三首之一》:「風波一失所,各在天一隅。」《文選.左思.三都賦序》:「聊舉其一隅,攝其體統,歸諸詁訓焉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui góc: xó/thiên vị/thiên lệch
- Biên soạn 一隅 yīyú n. a corner ◆attr. limited unilateral
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一個角落。《文選.李陵.與蘇武詩三首之一》:「風波一失所,各在天一隅。」《文選.左思.三都賦序》:「聊舉其一隅,攝其體統,歸諸詁訓焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①本指四方形的一角。引申指一个角落或狭小地区各在天一┯纾偏安于一隅。②事物的一个方面。引申指片面,不全面一隅三反, 一隅之见。
Eng
- JMdict corner
- JMdict nook
- Cihui 一隅 yīyú n. a corner ◆attr. limited unilateral
Đức
- Handedict eine Ecke
ja
- JMdict 一隅(いちぐう)