隅

yúngungNôm ngung

Hán Việt: ngung · Pinyin: yú · Nôm: ngung

Tổng quan

Đất ngoài ven. Như hải ngung [海隅] ngoài góc bể

隅目 · 隅石 · 隅夹板骨 · 一隅 · 向隅 · 墻隅 · 察隅 · 海隅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyú
Hán Việtngung
Âm Nômngong
Quảng Đôngjyu4
Mân Namgu5
Nhật BảnSUMI
Hàn Quốc우
Chú âmㄩˊ
Hán ngữ Trung cổngyo
Baxter-Sagartŋ(r)o
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)o
Phản thiết很口反
Thanh mẫu匣

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đất ngoài ven. Như hải ngung [海隅] ngoài góc bể. Cạnh vuông, phàm vật gì vuông cũng đều có bốn cạnh. Sách Luận ngữ [論語] nói cử nhất ngung bất dĩ tam ngung phản [舉一隅不以三隅反] (Thuật nhi [述而]) cất một góc không biết xét đến ba góc kia, ý nói cho biết cái này mà không hay tìm hiểu tới cái kia vậy. Quy vuông, một cách lấy vuông trong phép tính. Cạnh góc. Người biết phân biệt nên chăng không có lấy càn gọi là liêm ngung [廉隅]. Không cùng mọi người cùng chịu ơn trạch gọi là hướng ngung [向隅]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngung Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển) [Eng: a city wall; a small branch of sea]
  • Giản Dị Hán Nôm ngong ngong ngóng [Eng: to wait for, to expect]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.山、水彎曲轉角的地方。如:「海隅」。唐.杜甫〈潼關吏〉詩:「要我下馬行,為我指山隅。」 2.角、角落。如:「牆隅」、「四隅」。《詩經.邶風.靜女》:「靜女其姝,俟我於城隅。」 3.邊、旁。《樂府詩集.卷三七.相和歌辭十二.古辭.隴西行》:「桂樹夾道生,青龍對道隅。」 4.邊遠的地方。《淮南子.原道》:「經營四隅,還反於樞。」 5.事物的一端或一面。《後漢書.卷四九.仲長統傳.贊曰》:「舉端自理,滯隅則失。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隅〈名〉 (形声。从阜,禺声。阜”是土山,有土则可用于建筑,因而从阜”的字有的与建筑有关。本义山水弯曲边角处) 同本义 隅,陬也。--《说文》 既登览乎隅椒,复临泛乎汪洋。--明·徐渭《缇芝赋》 又如山隅; 隅椒(山角与山顶); 隅隈(角落和弯曲之处); 隅陬(角落) 角,角落 俟我于城隅。--《诗·邶风·静女》 宫隅之制七雉,城隅之制九雉。--《考工记·匠人》 抠衣趋隅。--《礼记·曲礼》 日出东南隅。--《乐府诗集·陌上桑》 采桑城南隅。 停于大室之隅。--唐·李朝威《柳毅 隅yú ⒈角落屋~。墙~。城~。 ⒉靠边的地方海~。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT corner
  • JMdict corner
  • JMdict nook
  • JMdict recess
  • JMdict downstage right (on a noh stage)

ja

  • JMdict 隅(すみ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】遇俱切【集韻】【韻會】元俱切,𠀤音虞。【說文】陬也。【玉篇】角也。【書·益稷】帝光天之下,至于海隅蒼生。【詩·邶風】俟我於城隅。【禮·曲禮】摳衣趨隅。【註】趨隅,升席也。又【檀弓】童子隅坐而執燭。【註】隅坐,不與成人並。【論語】舉一隅,不以三隅反。 又【玉篇】廉也。【詩·大雅】抑抑威儀,維德之隅。【禮·儒行】砥厲廉隅。 又海隅,十藪之一。【爾雅·釋地】齊有海隅。 又【周禮·冬官考工記·匠人】宮隅之制七雉,城隅之制九雉。【註】宮隅,城隅,謂角浮思也。 又山名。【魯語】汪芒氏之君也,守封隅之山者也。【註】封山,隅山,在今吳郡永安縣。【說文】作嵎。 又叶語口切,音偶。【詩·唐風】綢繆束芻,三星在隅。今夕何夕,見此邂逅。芻叶側九反,逅叶很口反。 又叶呼侯反,音齁。【揚雄·反離騷】有周氏之嬋嫣兮,或鼻祖於汾隅。靈宗初諜伯僑兮,流於末之陽侯。【篇海】同𨺷。 考證:〔【詩·邶風】俟我乎城隅。〕 謹照原文乎改於。

Thuyết Văn

陬也。 从𨸏。禺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

隅與陬爲轉注。廣雅曰。陬、角也。小雅箋曰。丘隅、丘角也。上言阪此不言阪者、不主謂阪之隅也。考工記宮隅、城隅、謂角浮思也。大雅。惟德之隅。傳曰。隅、廉也。今人謂邊爲廉。角爲隅。古不別其字。亦作嵎、作湡。 噳俱切。古音在四部。偶平聲。

【隅】 (ngung) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Chuyển chú — Từ: 𨸏 (𨸏) Nghĩa: tưu (Góc) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𨺁 · 𨺷