一响

nhất hưởng

Hán Việt: nhất hưởng

Tổng quan

NHẤT HƯỞNG Khoảnh khắc, giây phút. DTNL q. 2 ghi: 我輩在士途中、爲國宣勞、爲民牧守、十二時中、無一響靜定。 Bọn tôi ở trên con đường làm quan, việc nước bận rộn, chăn giữ muôn dân, suốt ngày không có giây phút nào được yên tịnh (tâm trí).

Cấu tạo: (nhất) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui NHẤT HƯỞNG Khoảnh khắc, giây phút. DTNL q. 2 ghi: 我輩在士途中、爲國宣勞、爲民牧守、十二時中、無一響靜定。 Bọn tôi ở trên con đường làm quan, việc nước bận rộn, chăn giữ muôn dân, suốt ngày không có giây phút nào được yên tịnh (tâm trí).