hưởng

Hán Việt: hưởng

Tổng quan

Âm Nôm

响亮 · 响儿 · 响动 · 响器 · 响声 · 响头 · 响导 · 响屁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎng
Hán Việthưởng
Quảng Đônghoeng2
Nhật BảnHIBIIKU
Hàn QuốcSANG
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổhiangx
Baxter-Sagartqʰaŋʔ
Hán ngữ Thượng cổqʰaŋʔ
Phản thiết許兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ {hưởng} [響]. Giản thể của chữ [響].
  • Thiều Chửu Tiếng. Vang. Tiếng động gió vang ứng lại gọi là {hưởng}. Có {hình} [形] thì có {ảnh} [影], có tiếng thì có vang, cho nên sự gì cảm ứng rõ rệt gọi là {ảnh hưởng} [影響]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Tiêu tiêu trụy diệp hưởng đình cao} [蕭蕭墜葉響庭皋] (Thu nhật ngẫu thành [秋日偶成]) Lào xào lá rụng vang…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hắng đằng hắng, hắng giọng [Eng: make sound, make noise; sound]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「響」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 响 (形声。从口,鄉声。本义回声) 同本义 響,声也。--《说文》 炎光飞响。--《剧秦美新》 黄玉响应。--《史晨奏铭》 其受命也如响。--《易·系辞》 空谷传响,哀转久绝。--《水经注·江水》 云集响应。--汉·贾谊《过秦论上》 绝无踪响。--《聊斋志异·促织》 又如响臻(响应纷至);响彻;响效(同响应) 声音 泠泠作响。--吴均《与朱元思书》 歌台暖响。--唐·杜牧《阿房宫赋》 枹止响腾,余韵徐歇。--苏轼《石钟山记》 群响毕绝。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如响丁丁(响泠泠。形容清 响(響)xiǎng ⒈声音~声。音~。 ⒉发出声音铃~了。炮~…

Eng

  • CC-CEDICT echo|sound|noise|to make a sound|to sound|to ring|loud|classifier for noises

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡪥、𡪆【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許兩切,音享。【說文】聲也。从音鄕聲。【註】徐鍇曰:聲之外曰響。響猶怳也,怳怳然浮也。實而精者曰聲,朴而浮者曰響。響之附聲,如影之著形。【玉篇】應聲也。【書·大禹謨】惟影響。 又方響,樂器。【杜陽雜編】太和九年,宮人沈阿翹進白玉方響。【集韻】或作㗽。【韻會】又作鄕。通作嚮饗。

Thuyết Văn

聲也。 从音。鄉聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

渾言之也。天文志曰。鄉之應聲。析言之也。鄉者假借字。按玉篇曰。響、應聲也。 許㒳切。十部。

【響】(hướng) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 音 (âm) | Thanh phù (聲符): 鄉 (hương) Phiên thiết: 許㒳切 → hứa + lưỡng Nghĩa: thanh vậy。 từ 音。鄉 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 窨 · 响 · 㗽 · 𡨇 · 𡩉 · 𡪆 · 𡪥 · 𥖡 · 𥥣 · 𩐢 · 𩐿 · 響