一順

nhất thuận

Hán Việt: nhất thuận

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (thuận)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一直。《紅樓夢》第三七回:「姑娘只管交給我,有話說與我,我收拾了就好一順去的。」《老殘遊記》第八回:「這條路影一順來的,並無第二條路,不會差的。」 2.順便。《紅樓夢》第六二回:「一順到尤氏上房行過禮,坐了一回,方回榮府。」

Eng

  • Cihui 一順 yīshùn n. in the same order/way/direction/sequeence