一頓

yī dùnnhất đốn

Hán Việt: nhất đốn · Pinyin: yī dùn

Tổng quan

liều lượng, liều thuốc, cho uống thuốc theo liều lượng, trộn lẫn (rượu vang với rượu mạnh...) sự ăn, sự cho ăn, cỏ, đồng cỏ, suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa), (thông tục) bữa ăn, bữa chén, chất l

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一停; 稍微休息。 2.表数量。用于吃饭﹑打骂﹑说话等,犹言一次,一回。 3.一起; 一下子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.停一下。如:「他說到這裡,略為一頓。」 2.按壓一下。《紅樓夢》第七○回:「黛玉聽說,用手帕墊著手,頓了一頓,果然風緊力大。」 3.表示數量,一次、一回。《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才被馬氏數落一頓,嘿嘿無言。」《紅樓夢》第一六回:「不意被秦業知覺,將智能逐出,將秦鐘打了一頓。」 4.一併、一起。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「便將元寶碎銀及酒器首飾,一頓交付與戚漢老。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 頓 (đốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một chút: cho ăn/dừng lại/ngừng lại/ngừng một lát/một lần/một hồi/một trận/một chầu/cùng/cùng nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.停一下。如:「他說到這裡,略為一頓。」 2.按壓一下。《紅樓夢》第七○回:「黛玉聽說,用手帕墊著手,頓了一頓,果然風緊力大。」 3.表示數量,一次、一回。《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才被馬氏數落一頓,嘿嘿無言。」《紅樓夢》第一六回:「不意被秦業知覺,將智能逐出,將秦鐘打了一頓。」 4.一併、一起。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「便將元寶碎銀及酒器首飾,一頓交付與戚漢老。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

一一 · 一萬 · 一上 · 一下 · 一世 · 一丝 · 一個 · 一中