一頓
nhất đốn
Hán Việt: nhất đốn · Pinyin: yī dùn
Tổng quan
một chút: cho ăn/dừng lại/ngừng lại/ngừng một lát/một lần/một hồi/một trận/một chầu/cùng/cùng nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. dừng lại; ngừng lại; ngừng một lát。停一下。 2. một lần; một hồi; một trận; một chầu。表示數量,一次、一回。 3. cùng; cùng nhau。一併、一起。
- Cihui một chút: cho ăn/dừng lại/ngừng lại/ngừng một lát/một lần/một hồi/một trận/một chầu/cùng/cùng nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.停一下。如:「他說到這裡,略為一頓。」 2.按壓一下。《紅樓夢》第七○回:「黛玉聽說,用手帕墊著手,頓了一頓,果然風緊力大。」 3.表示數量,一次、一回。《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才被馬氏數落一頓,嘿嘿無言。」《紅樓夢》第一六回:「不意被秦業知覺,將智能逐出,將秦鐘打了一頓。」 4.一併、一起。《喻世明言.卷二一.臨安里錢婆留發跡》:「便將元寶碎銀及酒器首飾,一頓交付與戚漢老。」