一領

yī lǐng nhất lĩnh

Hán Việt: nhất lĩnh · Pinyin: yī lǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (lĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示數量的單位。如衣、蓆、氈類。《晉書.卷四四.列傳.盧欽》:「帝悅,賜志絹二百匹,……鶴綾袍一領。」《紅樓夢》第四九回:「正說著,只見寶琴來了,披著一領斗篷,金翠輝煌,不知何物。」 2.專心誠意地承受教誨。如:「一領示教」。