領
lĩnh
Hán Việt: lĩnh · Pinyin: lǐng
Tổng quan
cổ áo dẫn dắt nhận lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lǐng |
|---|---|
| Hán Việt | lĩnh |
| Quảng Đông | leng5 |
| Mân Nam | líng |
| Nhật Bản | UNAJI |
| Hàn Quốc | 령 |
| Chú âm | ㄌㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | liengx |
| Baxter-Sagart | [r]eŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [r]eŋʔ |
| Phản thiết | 里整切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cổ. Như Mạnh Tử [孟子] nói {Tắc thiên hạ chi dân, giai dẫn lĩnh nhi vọng chi hĩ} [則天下之民皆引領而望之矣] Thì dân trong thiên hạ đều nghển cổ mà trông mong vậy. Cái cổ áo, một cái áo cũng gọi là {nhất lĩnh} [一領]. Xóc áo thì phải cầm cổ cầm tay thì áo mới sóng, vì thế nên người nào quản l…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lảnh lanh lảnh; lảnh khảnh [Eng: neck; collar; lead, guide]
- Bảng Tra Chữ Nôm lĩnh nhận lĩnh [Eng: receive]
- Bảng Tra Chữ Nôm lỉnh láu lỉnh [Eng: neck; collar; lead, guide]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãnh Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lãnh Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lãnh Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.頸部。《孟子.梁惠王上》:「如有不嗜殺人者,則天下之民皆引領而望之矣。」 2.衣服圍護頸部的部分。如:「領子」、「衣領」。《荀子.勸學》:「若挈裘領,詘五指而頓之,順者不可勝數也。」 3.大綱、要點。如:「提綱挈領」、「要領」。 4.量詞。古代計算上衣、袍子或被子等的單位。《漢書.卷六八.霍光傳》:「賜金錢、繒絮,繡被百領,衣五十篋。」 [動] 1.統率。如:「率領」。《漢書.卷六六.楊敞傳》:「爵為通侯,總領從官。」 2.受取。如:「領情」、「領餉」、「失物招領」。宋.蘇軾〈與楊濟甫〉二首之二:「遠蒙厚惠蜀紙藥物等,一一如數領訖。」 3.曉…
Eng
- CC-CEDICT neck|collar|to lead|to receive|classifier for clothes, mats, screens etc
ja
- JMdict territory (of country, feudal domain, etc.)|counter for suits of clothing, sets of armor, etc.
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】良郢切【集韻】【正韻】里郢切【韻會】里整切,𠀤音嶺。【說文】項也。从頁令聲。【釋名】領,頸也。以壅頸也。亦言總領衣體,爲端首也。【詩·小雅】交交桑扈,有鶯其領。【傳】鶯鶯然有文章也。領,頸也。【荀子·勸學篇】若挈裘領。 又【廣韻】理也。【韻會】方氏曰:承上令下謂之領。【禮·祭義】先王之敎因而弗改,所以領天下國家也。又【樂記】領父子君臣之節。【註】領,猶理治也。又【仲尼燕居】言游進曰:敢問禮也者,領惡而全好者歟。【註】領,猶治也。 又【韻會】統領也。【前漢·魏相傳】總領庶職。 又【廣韻】錄也。【劉公幹詩】沈速簿領書。【註】領,錄也。 又楚官名。【左傳·昭二十七年】鄢將師爲右領。 又晉官名。【晉書·職官志】中領軍將軍,魏官也。 又地名。【左傳·昭二十二年】樊頃子奉王以追單子及領。【註】領,周地。【前漢·王子侯表】蒲領侯嘉。 又山道,與嶺通。【前漢·嚴助傳】輿轎而踰領。 又【正字通】受也。 又叶離貞切,音鄰。【韓愈·田氏廟𥓓】嶪嶪魏土,嬰兒弄兵。吏戎愁毒,莫保首領。 考證:〔【禮·祭儀】先王之敎,因而勿改,所以領天下國家也。〕 謹照原文祭儀改祭義。勿改改弗改。
Thuyết Văn
項也。 从𩑋。令聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按項當作頸。碩人、桑扈傳曰。領、頸也。此許所本也。釋名、國語注同。領字以全頸言之。不當釋以頭後。若廣雅領、頸、項也。合宜分別者渾言之。其全書之例類皆然矣。衣之曲祫謂之領、亦不謂衣後也。仲尼燕居注。領猶治也。淮南書高注。領、理也。皆引伸之義。謂得其首領也。龜䇿傳用領爲蓮。異部假借。 良郢切。古音在十二部。
【領】 (lĩnh) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 𩑋 (𩑋) Phiên thiết: Lương dĩnh thiết Thượng tự: 良 (lương) | Hạ tự: 郢 (dĩnh) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lĩnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hạng (Cổ sau) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 頜 · 頜 · 领 · 领 · 领