一顧

yī gù nhất cố

Hán Việt: nhất cố · Pinyin: yī gù

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一看; 《战国策.燕策二》有经伯乐一顾而马价十倍之说◇以"一顾"喻受人引举称扬或提携知遇; 谓顾瞻偏重于某一边。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一看。 2.《战国策.燕策二》有经伯乐一顾而马价十倍之说◇以"一顾"喻受人引举称扬或提携知遇。 3.谓顾瞻偏重于某一边。