cố

Hán Việt: cố · Pinyin:

Tổng quan

họ [Gu4] chăm sóc xem xét quan tâm

顧主 · 顧借 · 顧命 · 顧問 · 顧客 · 顧忌 · 顧恤 · 顧憐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcố
Quảng Đônggu3
Mân Namkòo
Nhật BảnKAERIMIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨˋ
Hán ngữ Trung cổkoh
Baxter-Sagart[k]ʷˤaʔ-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ʷˤaʔ-s
Phản thiết如人反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trông lại, đoái, chỉ về mối tình nhớ nhưng không sao quên được. Như {dĩ khứ nhi phục cố} [已去而復顧] đã đi mà lại trông lại, cha mẹ yêu con gọi là {cố phục} [顧復], lời di chiếu của vua gọi là {cố mệnh} [顧命] cũng là một nghĩa ấy cả. Quên hẳn đi mà không phải vì cố ý gọi là {bất cố} [不顧…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cố Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.回首、回頭看。《說文解字.頁部》:「顧,還視也。」《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「相如顧召趙御史書曰:『某年月日,秦王為趙王擊缶。』」 2.看、張望。如:「環顧」、「相顧一笑」、「左顧右盼」。《孟子.離婁下》:「乞其餘,不足,又顧而之他。」 3.拜訪、探望。如:「三顧茅廬」。宋.王安石〈示耿天騭〉詩:「望公時顧我,於此暢幽悁。」 4.關注、照應。如:「顧此失彼」、「奮不顧身」。《詩經.魏風.碩鼠》:「三歲貫女,莫我肯顧。」《紅樓夢》第一○八回:「為著我們家連連的出些不好事,所以我也顧不來。」 [副] 1.反而。《戰國策.秦策一》:「今三川周…

Eng

  • CC-CEDICT surname Gu
  • CC-CEDICT to look after; to take into consideration; to attend to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𪄮【唐韻】【廣韻】【集韻】【類篇】【韻會】【正韻】𠀤古慕切,音故。【玉篇】瞻也。迴首曰顧。【詩·小雅】顧我復我。【箋】顧,旋視也。【書·太甲】顧諟天之明命。【傳】謂常目在之。 又眷也。【詩·大雅】乃眷西顧。又【書·康誥】顧乃德。【傳】謂顧省汝德。又【詩·小雅】不顧其後。【箋】不自顧念。 又但也。【禮·祭統】上有大澤,則惠必及下,顧上先下後耳。【疏】言上有大澤,則惠必及。但尊上者在先,𤰞下者處後耳。一曰顧,故也,謂君上先餕,臣下後餕,示恩則從上起也。 又發語辭。【史記·刺客傳】顧不易耶。【註】顧反也。【前漢·賈誼傳】首顧居下。【註】顧亦反也,言如人反顧然。 又與雇同。【前漢·鼂錯傳】斂民財,以顧其功。【註】顧,讎也,若今言雇賃也。 又引也。【後漢·黨錮傳】郭林宗、范滂等爲八顧,言能以德行引人者也。 又國名。亦姓。【詩·商頌】韋顧旣伐,昆吾夏桀。【傳】有韋國者,有顧國者。【箋】顧、昆吾,皆己姓。 又地名。【左傳·哀二十一年】公及齊侯邾子盟于顧。【註】顧,齊地。 又山名。【方輿勝覽】鎭江北固山,梁武攺曰北顧。 又【五音集韻】公戸切,音古。義同。【書·微子】我不顧行遯。徐邈讀。俗作頋。 考證:〔【禮·祭統】顧上先下後耳。【疏】但尊上者則先,𤰞下者處後耳。〕 謹照原文則先改在先。〔【史記·刺客傳】顧不易耶。【註】反顧也。〕 謹照索隱原文反顧也改顧反也。

Thuyết Văn

還視也。 从𩑋。雇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

還視者、返而視也。檜風箋云。迴首曰顧。析言之爲凡視之偁。鄉黨。賓不顧矣。謂還視也。車中內顧。苞氏謂前視不過衡軛。旁視不過輢較。則顧猶視也。又引伸爲臨終之命曰顧命。又引伸爲語將轉之詞。 古慕切。五部。

【顧】 (cố) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) | Thanh phù (聲符): 雇 (cố) Phiên thiết: Cổ mộ thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 慕 (mộ) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cố (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Trở lại) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𪄮 · 𮨇 · 𮸹 · 頋 · 顾 · 頋 · 顾