一風吹
nhất phong xuy
Hán Việt: nhất phong xuy · Pinyin: yī fēng chuī
Tổng quan
bỏ đi: xoá sạch
Nghĩa
Việt
- Cihui bỏ đi: xoá sạch
- Cihui bỏ đi; xoá sạch。比喻一筆勾銷。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指一筆勾銷。如:「過去的恩恩怨怨從此一風吹,不再追究。」
Eng
- Cihui 一風吹 īfēngchuī v.p. 1. cancel everything/completely 2. become popular all of a sudden