一饷 nhất hướng Hán Việt: nhất hướng Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 饷 (hướng)Hán Việtnhất hướngCấu tạo一 + 饷 · nhất + hướng nghĩa thành phần: nhất + hướng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 片刻、暫時。唐.韓愈〈醉贈張祕書〉詩:「雖得一餉樂,有如聚飛蚊。」宋.歐陽修〈漁家傲.花底忽聞敲兩槳〉詞:「醉倚綠陰眠一餉,驚起望,船頭閣在沙灘上。」