饷
hướng
Hán Việt: hướng
Tổng quan
lương lính biến thể của 餉 饷[xiang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hướng |
| Quảng Đông | hoeng2 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjangh |
| Baxter-Sagart | n̥aŋ(ʔ)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | n̥aŋ(ʔ)-s |
| Phản thiết | 尸羊切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 漾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 餉
- Thiều Chửu Đưa thức ăn tới cho. Mạnh Tử [孟子] : {Hữu đồng tử dĩ thử nhục hướng} [有童子以黍肉餉] (Đằng Văn Công hạ [滕文公下]) Có trẻ nhỏ đưa gạo thịt đến nuôi. Tặng cho Tam Quốc Chí [三國志] : {Đế dĩ tố thư sở trứ điển luận cập thi phú hướng Tôn Quyền} [帝[以素書所著典論及詩賦餉孫權] (Ngụy Thư [魏書]) Vua lấy những sách…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饷 (形声。左形右声。本义给在田间里劳动的人送饭) 同本义 餫,饟也。--《说文》 餫,餫馈。--《广韵》 饟,周人谓餫曰饟。--《说文》 饟,馈也。--《尔雅》 种饟粮食。--《汉书·食货志下》 輓车奉饟者。--《汉书·严助传》 为雇耕佣,凭种餫。--《后汉书·章帝纪》。注餫,粮也,古餫字。” 数声牛上笛,何处饷田归?--前蜀·韦庄《纪村事》 又如饷田(送饭到田头);饷人(送饭食的人);饷馌(往田头送饭) 招待,供给或提供 有童子以黍肉 饷(饟)xiǎng ⒈军粮,又指军、警等的薪金粮~。关~。领~。 ⒉给在田间劳动的人送饭。 ⒊同"飨"。用酒饮食款待…
Eng
- CC-CEDICT soldier's pay
- CC-CEDICT variant of 餉|饷[xiang3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𩜋【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤式亮切,音向。【說文】饟也。【玉篇】饋也。【集韻】自家之野曰餉。【書·仲虺之誥】乃葛伯仇餉。【傳】葛伯遊行,見農民餉于田者,殺其人,奪其餉,故謂之仇餉。 又【正字通】與貺通。【魏志·文帝紀註】以所著典論及詩賦餉孫權。 又【正字通】今俗軍糧曰餉,或讀享,或讀嚮。 又【集韻】【正韻】𠀤始兩切,音賞。又【集韻】尸羊切,音商。義𠀤同。【集韻】亦作𩞥𥹝攘𩞃𩝾饟。
Thuyết Văn
饋也。 从𠊊。向聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
饋各本作饟。今依韵會本。孟子說葛伯仇餉云。老弱饋食。又云。有童子以黍肉餉。 式亮切。十部。
【餉】 (hướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠊊 (𠊊) | Thanh phù (聲符): 向 (hướng) Phiên thiết: Thức lượng thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quỹ (Biếu) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 銄 · 饟 · 䊑 · 𥹝 · 𩜋 · 銄 · 饟 · 饷 · 饷 · 餉 · 饟 · 饷