一发

nhất phát

Hán Việt: nhất phát

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一根頭髮。晉.傅咸〈櫛賦〉:「我嘉茲櫛,惡亂好理,一髮不順,實以為恥。」 2.形容遠山微茫。宋.蘇軾〈澄邁驛通潮閣〉詩二首之二:「杳杳天低鶻沒處,青山一髮是中原。」