一鬨

yī hǒng nhất hống

Hán Việt: nhất hống · Pinyin: yī hǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (hống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容喧譁吵鬧。《儒林外史》第六回:「罵畢,揚長上了轎,行李和小廝跟著,一鬨去了。」《文明小史》第三二回:「眾人聽了,更為高興。當下一鬨而去。」