hòng hống

Hán Việt: hống · Pinyin: hòng

Tổng quan

huyên náo ồn ào hỗn loạn quấy rối

鬨1. · 鬨2. · 打鬨 · 鬧鬨 · 亂哄鬨 · 鬧鬨鬨 · 鬨傳 · 鬨動

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhòng
Hán Việthống
Quảng Đônghong6
Mân Namhong7
Nhật BảnTOKI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄥˋ
Hán ngữ Trung cổghrungh
Baxter-Sagart[g]ˤoŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[g]ˤoŋ-s
Phản thiết胡絳切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiếng người rầm rĩ. Tiếng đánh nhau.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.許多人在一起喧鬧。如:「瞎起鬨」、「一鬨而散」。《清史稿.卷二九一.劉師恕傳》:「師恕族人諸生洞嗾不得賑者,鬨堂罷市。」 2.爭鬥、爭戰。《孟子.梁惠王下》:「鄒與魯鬨,穆公問曰:『吾有司死者三十三人,而民莫之死也。』」 [副] 繁盛。唐.皮日休〈桃花賦〉:「夜景皎潔,鬨然秀發。」

Eng

  • CC-CEDICT tumult|uproar|commotion|disturbance

ja

  • JMdict battle cry|war cry

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡貢切,音𠹒。【說文】鬭也。【孟子】鄒與魯鬨。【趙註】鬭聲也,猶構兵而鬭也。 又【廣韻】胡絳切【集韻】【韻會】胡絳切,𠀤音巷。義同。或作𩰓。

Thuyết Văn

鬥也。 从鬥。共聲。 孟子曰。鄒與魯鬨。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

舊作鬭。今正。 下降切。張鎰胡弄切。九部。 梁惠王篇文。趙曰。鬨、鬬聲也。猶構兵而鬬也。劉𤋮曰。鬨構也。構兵以鬬也。按趙注長。吕覽。崔杼之子相與私鬨。高曰。鬨、鬭也。鬨讀近鴻。緩氣言之。

【鬨】(hống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鬥 (đấu) | Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: 下降切 → hạ + giáng Nghĩa: 鬥 vậy。 từ 鬥。共 thanh。 『Mạnh Tử』viết: 。鄒dữ (cho)魯鬨。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 閧 · 闀 · 𩰓 · 閧 · 闀 · 闂 · 哄 · 哄 · 閧