一鹗 nhất ngạc Hán Việt: nhất ngạc Tổng quan Cấu tạo: 一 (nhất) + 鹗 (ngạc)Hán Việtnhất ngạcCấu tạo一 + 鹗 · nhất + ngạc nghĩa thành phần: nhất + ngạc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一隻大鵰。比喻出類拔萃的人才。《文選.孔融.薦禰衡表》:「鷙鳥累百,不如一鶚,使衡立朝,必有可觀。」