一齊

yī qí nhất tề

Hán Việt: nhất tề · Pinyin: yī qí

Tổng quan

cùng một lúc | đồng thời hư nhau — Cùng nhau. Đều nhau. nhất tề nhất tề ☆Như nhau — Cùng nhau. Đều nhau. 副 đồng thời; nhất tề; đồng loạt。副詞,表示同時。 隊伍一齊出動。 đội ngũ nhất tề xuất phát 全場一齊鼓掌。 cả hội trường cùng vỗ tay 人和行李一齊到了。 người và hành lý đến cùng một lúc.

Cấu tạo: (nhất) + (tề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhất tề nhất tề ☆Như nhau — Cùng nhau. Đều nhau.
  • Cihui cùng một lúc | đồng thời hư nhau — Cùng nhau. Đều nhau. nhất tề nhất tề ☆Như nhau — Cùng nhau. Đều nhau. 副 đồng thời; nhất tề; đồng loạt。副詞,表示同時。 隊伍一齊出動。 đội ngũ nhất tề xuất phát 全場一齊鼓掌。 cả hội trường cùng vỗ tay 人和行李一齊到了。 người và hành lý đến cùng một lúc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一律、同樣。《莊子.秋水》:「萬物一齊,孰短孰長?」 2.一同、同時。如:「一齊下手」。《儒林外史》第五二回:「眾人在旁,一齊贊歎。」《紅樓夢》第八二回:「說著,二人一齊進來。」 3.統一平治。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「當今陛下臨制天下,一齊海內,汎愛蒸庶,布德施惠。」 4.一切、完全。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一六齣:「情到不堪回首處,一齊分付與東風。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示同时:各队~出发|全场~鼓掌|人和行李~到了。

Eng

  • CC-CEDICT at the same time|simultaneously
  • Cihui at the same time; simultaneously