一...不...
Tổng quan
1. như đã... thì không (đặt trước hai động từ biểu thị quả quyết)。分別用在兩個動作前面,表示動作或情況一經發生就不改變。 一定不易。 đã định thì không thay đổi 一去不返。 một đi không trở lại; đã đi thì không trở lại. 2. một... cũng không (đặt trước danh từ và một động từ biểu thị sự cường điệu hoặc khoa trương)。分別用在一個名詞和一個動詞前面,表示強調或誇張。 一言不發 không nói một lời; nín thinh. 一字不漏 một chữ cũng không sót 一錢不值 không đáng một xu 一毛不拔 vắt chày…
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. như đã... thì không (đặt trước hai động từ biểu thị quả quyết)。分別用在兩個動作前面,表示動作或情況一經發生就不改變。 一定不易。 đã định thì không thay đổi 一去不返。 một đi không trở lại; đã đi thì không trở lại. 2. một... cũng không (đặt trước danh từ và một động từ biểu thị sự cường điệu hoặc khoa trương)。分別用在…