一...半...
Tổng quan
một chút; tí xíu (thường đứng trước từ đồng nghĩa hoặc cận nghĩa biểu thị không nhiều hoặc không lâu.)。分別用在同義詞或近義詞前邊,表示不多或不久。 一星半點。 một ly một tý 一知半解。 chỉ biết lơ mơ; biết sơ sơ. 一年半載。 dăm bữa nửa tháng 一時半刻。 một chốc một lát
Nghĩa
Việt
- Cihui một chút; tí xíu (thường đứng trước từ đồng nghĩa hoặc cận nghĩa biểu thị không nhiều hoặc không lâu.)。分別用在同義詞或近義詞前邊,表示不多或不久。 一星半點。 một ly một tý 一知半解。 chỉ biết lơ mơ; biết sơ sơ. 一年半載。 dăm bữa nửa tháng 一時半刻。 một chốc một lát