一...就...

Tổng quan

1. hễ... là; vừa... thì (biểu thị thời gian xảy ra hai sự việc trước sau liền nhau)。表示兩事時間上前後緊接。 a. (cùng chủ ngữ)。同一主語的。 一學就會。 hễ học là biết ngay; vừa học thì hiểu ngay. 一開就謝。 hoa vừa mới nở đã tàn ngay. 一吃就吐。 hễ ăn là nôn b. (không cùng chủ ngữ)。不同主語的。 一教就懂。 vừa dạy đã hiểu ngay 一請就到。 vừa mời đã đến 一推就倒。 hễ đẩy là đổ; vừa xô thì ngã ngay.

Cấu tạo: (nhất) + . + . + . + (tựu) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. hễ... là; vừa... thì (biểu thị thời gian xảy ra hai sự việc trước sau liền nhau)。表示兩事時間上前後緊接。 a. (cùng chủ ngữ)。同一主語的。 一學就會。 hễ học là biết ngay; vừa học thì hiểu ngay. 一開就謝。 hoa vừa mới nở đã tàn ngay. 一吃就吐。 hễ ăn là nôn b. (không cùng chủ ngữ)。不同主語的。 一教就懂。 vừa dạy đã hiểu ng…