一...而...

Tổng quan

hễ... là (dùng riêng trước hai động từ, biểu thị động tác trước đã cho ra kết quả)。分別用在兩個動詞前面,表示前一個動作很快產生了結果。 一怒而去。 hễ giận là đi ngay 一望而知。 nhìn một cái là biết ngay 一掃而光。 quét một cái là sạch ngay

Cấu tạo: (nhất) + . + . + . + (nhi) + . + . + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui hễ... là (dùng riêng trước hai động từ, biểu thị động tác trước đã cho ra kết quả)。分別用在兩個動詞前面,表示前一個動作很快產生了結果。 一怒而去。 hễ giận là đi ngay 一望而知。 nhìn một cái là biết ngay 一掃而光。 quét một cái là sạch ngay