丁克

dīng kèđinh khắc

Hán Việt: đinh khắc · Pinyin: dīng kè

Tổng quan

Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。指夫妇都有收入并且不打算生育孩子的:~夫妇丨~家庭丨~一族。

Cấu tạo: 丁 (đinh) + 克 (khắc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 DINK
  • Tần suất từ Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。指夫妇都有收入并且不打算生育孩子的:~夫妇丨~家庭丨~一族。

Eng

  • Cihui Dual Income, No Kids (DINK) (loanword)
  • Tần suất từ Dual Income, No Kids (DINK) (loanword)

Từ liên quan

Gần nghĩa

丁丁 · 丁丑 · 丁东 · 丁亥 · 丁冊 · 丁册 · 丁冬 · 丁卯