丁克
đinh khắc
Hán Việt: đinh khắc · Pinyin: dīng kè
Tổng quan
Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
Nghĩa
Việt
- Cihui Hai thu nhập, không con (DINK) (từ mượn)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。指夫妇都有收入并且不打算生育孩子的:~夫妇丨~家庭丨~一族。
Eng
- CC-CEDICT Dual Income, No Kids (DINK) (loanword)
- Cihui Dual Income, No Kids (DINK) (loanword)