克
khắc
Hán Việt: khắc · Pinyin: kè
Tổng quan
viết tắt của 克羅地亞 克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia (Đài Loan) viết tắt của 克羅埃西亞 克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4], Croatia có thể chế ngự kiềm chế vượt qua gram đơn vị diện tích đất của Tây Tạng, khoảng 6 are Khắc (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ bảy trong truyền thuyết về Viêm Đế, 炎帝[Yan2 di4] hậu duệ của Thần Nông 神農 神农[Shen2 nong2] Thần Nông biến thể của 克[ke4] lật đổ biến thể của 剋 克[ke4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kè |
|---|---|
| Hán Việt | khắc |
| Quảng Đông | haak1 |
| Mân Nam | khik |
| Nhật Bản | KOKU |
| Hàn Quốc | 극 |
| Chú âm | ㄎㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | khok |
| Phản thiết | 苦得切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 德 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hay. Như {bất khắc thành hành} [不克成行] không hay đi được. Được, đánh được gọi là {khắc}. Như {khắc phục} [克復] lấy lại được chỗ đất đã mất. Như {khắc kỉ phục lễ} [克己復禮] đánh đổ lòng muốn xằng của mình để lấy lại lễ. Các nhà buôn bán giảm giá hàng cũng gọi là {khắc kỉ}. Hiếu thắng.…
- Thiều Chửu Chế phục được, cũng như chữ {khắc} [克]. Như {kim khắc mộc} [金剋木] loài kim chế phục được loài mộc. Tất thế, kíp. Như {khắc kỳ} [剋期] cứ hạn phải dúng hẹn. Tục viết là {khắc} [尅]. Dị dạng của chữ [克].
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: khắc Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.勝任。《說文解字.克部》「克」字清.段玉裁.注:「鄭箋云:『仔肩,任也。』許云:『勝任也。』」唐.劉禹錫〈為杜司徒謝賜追贈表〉:「常懼不克負荷,以忝前人。」 2.戰勝、攻破。如:「克敵」、「攻無不克」。《左傳.莊公十年》:「彼竭我盈,故克之。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「然操遂能克紹,非惟天時,抑亦人謀。」 3.制服、約束。如:「克服」、「以柔克剛」。《論語.顏淵》:「克己復禮為仁。」何晏集解引馬融注:「克己,約身。」 4.約定。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「淮使戒裝,克日當發。」 5.剋扣。《水滸傳》第八三回:「寡人御賜之酒…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 克 (象形。甲骨文字形,下面象肩形。整个字形,象人肩物之形。本义胜任) 同本义 克,肩也。--《说文》。按,以肩任物曰克。物高于肩,故从高省,下象肩形。古文亦象肩形。 佛时仔肩。--《诗·周颂·敬之》。传仔肩,克也。” 子克家。--《易·蒙》 邾子克。--《左传·隐公元年》 周王子克。--《左传·桓公十八年》 伐柯如何?匪斧不克。--《诗·豳风·伐柯》 克勤于邦,克俭于家。--《书·大禹谟》 又如克当(担当,承受);克堪(胜利);克家(能承担家事);克祚(能继承祖辈的福禄);克家子(克家儿。能继承祖业 克( ⒈至 ⒋剋、 ⒈至 ⒋尅)kè ⒈攻破,战胜连…
Eng
- CC-CEDICT abbr. for 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia|(Tw) abbr. for 克羅埃西亞|克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4], Croatia
- CC-CEDICT to be able to|to subdue|to restrain|to overcome|gram|Tibetan unit of land area, about 6 ares
- CC-CEDICT Ke (c. 2000 BC), seventh of the legendary Flame Emperors, 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農|神农[Shen2 nong2] Farmer God
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】苦得切【集韻】乞得切,𠀤音刻。【爾雅·釋詁】剋,勝也。【疏】謂得勝也。【後漢·桓譚傳】何征不剋。又【廣韻】剋,已也。又必也,急也。又剋期,約定日期也。【後漢·鍾離意傳】解徒桎梏,與剋期,俱至。又《讀書通》刻通作剋。【吳志·賀齊傳】謹以剋心,非但書紳。又【集韻】剋,殺也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 剋 · 勀 · 勊 · 尅 · 𠅏 · 𠅔 · 𠅡 · 𠑽 · 𠧳 · 𠧶 · 𠧹 · 𠧻