克

kèkhắcNôm khắc

Hán Việt: khắc · Pinyin: kè · Nôm: khắc

Tổng quan

Cũng như chữ khắc [剋]

克东 · 克俭 · 克制 · 克勒 · 克勤 · 克化 · 克国 · 克复

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinkè
Hán Việtkhắc
Âm Nômkhắc
Quảng Đônghaak1
Mân Namkhik
Nhật BảnKOKU
Hàn Quốc극
Chú âmㄎㄜˋ
Hán ngữ Trung cổkhok
Phản thiết苦得切
Thanh mẫu溪
Vận德
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hay. Như bất khắc thành hành [不克成行] không hay đi được. Được, đánh được gọi là khắc. Như khắc phục [克復] lấy lại được chỗ đất đã mất. Như khắc kỉ phục lễ [克己復禮] đánh đổ lòng muốn xằng của mình để lấy lại lễ. Các nhà buôn bán giảm giá hàng cũng gọi là khắc kỉ. Hiếu thắng. Như kị khắc [忌克] ghen ghét người, thích hơn người. Giản thể của chữ [剋]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khắc khắc khoải [Eng: worried; anxious]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: khắc Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.勝任。《說文解字.克部》「克」字清.段玉裁.注:「鄭箋云:『仔肩,任也。』許云:『勝任也。』」唐.劉禹錫〈為杜司徒謝賜追贈表〉:「常懼不克負荷,以忝前人。」 2.戰勝、攻破。如:「克敵」、「攻無不克」。《左傳.莊公十年》:「彼竭我盈,故克之。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「然操遂能克紹,非惟天時,抑亦人謀。」 3.制服、約束。如:「克服」、「以柔克剛」。《論語.顏淵》:「克己復禮為仁。」何晏集解引馬融注:「克己,約身。」 4.約定。南朝宋.劉義慶《世說新語.方正》:「淮使戒裝,克日當發。」 5.剋扣。《水滸傳》第八三回:「寡人御賜之酒,一瓶克減半瓶。」 6.消化。如:「多吃水果能克食。」 [名] 量詞。英語gram的音譯,為現行法定度量衡的質量單位,俗稱為「公克」。參見「公克」條。 [副] 能。如:「不克分身」。《書經.大禹謨》:「克勤於邦,克儉於邦。」唐.柳宗元〈封建論〉:「人不能搏噬,而且無毛羽,莫克自奉自衛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 克 (象形。甲骨文字形,下面象肩形。整个字形,象人肩物之形。本义胜任) 同本义 克,肩也。--《说文》。按,以肩任物曰克。物高于肩,故从高省,下象肩形。古文亦象肩形。 佛时仔肩。--《诗·周颂·敬之》。传仔肩,克也。” 子克家。--《易·蒙》 邾子克。--《左传·隐公元年》 周王子克。--《左传·桓公十八年》 伐柯如何?匪斧不克。--《诗·豳风·伐柯》 克勤于邦,克俭于家。--《书·大禹谟》 又如克当(担当,承受); 克堪(胜利); 克家(能承担家事); 克祚(能继承祖辈的福禄); 克家子(克家儿。能继承祖业 克( ⒈至 ⒋剋、 ⒈至 ⒋尅)kè ⒈攻破,战胜连~数城。~敌制胜。 ⒉制伏,抑制~服。~制。奉公~己。 ⒊约定或限定(时间)~日起程。~期完成。 ⒋通"刻"。雕刻,苛刻~画。性俭~。 ⒌能够~勤~俭。~尽职责。 ⒍消化~食。 ⒎公制重量单位,旧称"公分"。一千克为一公斤。 ⒏藏族地区的容量单位,一克青稞约为二十五市斤。也是土地的面积单位,一克约为一市亩。 克kēi 1.训斥; 狠狠批评。 2.方言。抠取。

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for 克羅地亞, 克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4], Croatia, (Tw) abbr. for 克羅埃西亞, 克罗埃西亚[Ke4 luo2 ai1 xi1 ya4], Croatia
  • CC-CEDICT to be able to, to subdue, to restrain, to overcome, gram, Tibetan unit of land area, about 6 ares
  • CC-CEDICT Ke (c. 2000 BC), seventh of the legendary Flame Emperors, 炎帝[Yan2 di4] descended from Shennong 神農, 神农[Shen2 nong2] Farmer God

other

  • Nguồn khác Khe khắt Ác nghiệt. Nghiệt ngã. Ở đây là tên một ác thần. 律峒󱶐匡󱷗󱶐克 Lọt tổng vỏ Khuông, mường vỏ Khắc (Kh.Q.) Lọt lên đến cánh đồng ông Khuông, lọt lên đến mường ông Khắc

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】苦得切【集韻】乞得切,𠀤音刻。【爾雅·釋詁】剋,勝也。【疏】謂得勝也。【後漢·桓譚傳】何征不剋。又【廣韻】剋,已也。又必也,急也。又剋期,約定日期也。【後漢·鍾離意傳】解徒桎梏,與剋期,俱至。又《讀書通》刻通作剋。【吳志·賀齊傳】謹以剋心,非但書紳。又【集韻】剋,殺也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剋 · 勀 · 勊 · 尅 · 𠅏 · 𠅔 · 𠅡 · 𠑽 · 𠧳 · 𠧶 · 𠧹 · 𠧻