丁口
đinh khẩu
Hán Việt: đinh khẩu
Tổng quan
Số người trong vùng. Như nhân khẩu
1.丁,成年男子。口,女子及未成年男子。丁口指人口。《北齊書.卷四.文宣帝紀》:「丁口減於疇日,守令倍於昔辰,非所以馭俗調風,示民軌物。」 2.壯年男子。唐.元稹〈古築城曲五解〉之三:「丁口傳父言,莫問城堅不。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 dân số
- Tần suất từ Số người trong vùng. Như nhân khẩu.; ố người trong vùng. Như nhân khẩu
- Biên soạn people; population
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.丁,成年男子。口,女子及未成年男子。丁口指人口。《北齊書.卷四.文宣帝紀》:「丁口減於疇日,守令倍於昔辰,非所以馭俗調風,示民軌物。」 2.壯年男子。唐.元稹〈古築城曲五解〉之三:「丁口傳父言,莫問城堅不。」
Eng
- Cihui 丁口 īngkǒu n. people; population
- Tần suất từ n. people; population