丁口

đinh khẩu

Hán Việt: đinh khẩu

Tổng quan

ố người trong vùng. Như nhân khẩu. đinh khẩu đinh khẩu ☆Số người trong vùng. Như nhân khẩu.

Cấu tạo: (đinh) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ố người trong vùng. Như nhân khẩu. đinh khẩu đinh khẩu ☆Số người trong vùng. Như nhân khẩu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.丁,成年男子。口,女子及未成年男子。丁口指人口。《北齊書.卷四.文宣帝紀》:「丁口減於疇日,守令倍於昔辰,非所以馭俗調風,示民軌物。」 2.壯年男子。唐.元稹〈古築城曲五解〉之三:「丁口傳父言,莫問城堅不。」

Eng

  • Cihui 丁口 īngkǒu n. people; population