丁壩
đinh bá
Hán Việt: đinh bá · Pinyin: dīng bà
Tổng quan
đập hình chữ T: kè chữ đinh
Nghĩa
Việt
- Cihui đập hình chữ T: kè chữ đinh
- Cihui đập hình chữ T; kè chữ đinh。一端跟隄岸連接成丁字形的壩,能改變水流,使河岸不受沖刷。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種保護堤岸的建築物。一端和堤岸相連成丁字形,能改變水流,使河岸不受沖刷。
Eng
- Cihui 丁壩 īngbà n. 1. spur dike; spur 2. jetty; pier