Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

đập bờ kè LT:條 条[tiao2]

壩基 · 壩埽 · 壩趾 · 丁壩 · 坪壩 · 打壩 · 暗壩 · 滾壩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngbaa3
Mân Nam
Nhật BảnRUSEKI
Hàn QuốcPHA
Chú âmㄅㄚˋ
Hán ngữ Trung cổprah
Phản thiết必駕切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Máng nước, chặn ngang sông cho nước chảy thăng bằng thong thả để hai bên bờ sông hưởng lấy cái lợi tưới rót không bị đại hạn không bị ngập lụt gọi là {bá}.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.築在河上或湖口狹處,用以擋水並提高水位的建築物。《集韻.去聲.禡韻》:「壩,堰也。」如:「水壩」、「大壩」。 2.水利工程中用以鞏固堤防的建築物。如:「丁壩」。宋.單鍔〈吳中水利書〉:「其河自西壩至東壩十六里有餘。」 3.參見「壩子」條。 4.地名用字。是漢藏語族固有且慣用的地名詞彙,常見於長城以南及西南各省區市,如陝西寶雞市留壩縣的留壩、西藏昌都市左貢縣壩子、四川綿陽市轄江油市的雁門壩,及福建泉州市轄南安市的壩子口等。

Eng

  • CC-CEDICT dam|dike; embankment|CL:條|条[tiao2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】必駕切,音霸。堰也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垻 · 埧 · 䃻 · 𭐏 · 坝 · 垻 · 埧 · 坝 · 垻 · 坝