丁夫

dīng fū đinh phu

Hán Việt: đinh phu · Pinyin: dīng fū

Tổng quan

(thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính

Cấu tạo: (đinh) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thời cổ đại) người đàn ông đủ tuổi lao dịch hoặc đi lính

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 壮健的男子; 唐代丁谓正役,夫谓杂徭◇泛指服力役的人夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.壮健的男子。 2.唐代丁谓正役,夫谓杂徭◇泛指服力役的人夫。

Eng

  • CC-CEDICT (in ancient times) a man old enough for corvée or military service
  • Cihui (in ancient times) a man old enough for corvée or military service