丁年

dīng nián đinh niên

Hán Việt: đinh niên · Pinyin: dīng nián

Tổng quan

uổi lớn khôn, trưởng thành. đinh niên đinh niên ☆Tuổi lớn khôn, trưởng thành. tráng nhiên; tráng đinh。成丁的年齡。

Cấu tạo: (đinh) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uổi lớn khôn, trưởng thành. đinh niên đinh niên ☆Tuổi lớn khôn, trưởng thành. tráng nhiên; tráng đinh。成丁的年齡。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 男子之成年,歷代之制不一;漢以男子二十為丁,明、清以十六歲為丁。也泛指壯年。漢.李陵〈答蘇武書〉:「丁年奉使,皓首而歸。」唐.溫庭筠〈蘇武廟〉詩:「回日樓臺非甲帳,去時冠劍是丁年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 男子成丁之年。历代之制不一『以男子二十岁为丁,明清以十六岁为丁。亦泛指壮年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.男子成丁之年。历代之制不一『以男子二十岁为丁,明清以十六岁为丁。亦泛指壮年。

Eng

  • Cihui 丁年 īngnián n. <trad.> age of 16 i.e., of adulthood

ja

  • JMdict adulthood (i.e. age 20 in Japan)|one's majority