丁東

dīng dōng đinh đông

Hán Việt: đinh đông · Pinyin: dīng dōng

Tổng quan

leng keng: leng ca leng keng/lanh canh

Cấu tạo: (đinh) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leng keng: leng ca leng keng/lanh canh
  • Cihui iếng đóng, gõ vật gì. Cũng gọi là Đinh đông 丁冬, hoặc Đinh đang 丁當. đinh đông đinh đông ☆Tiếng đóng, gõ vật gì. Cũng gọi là Đinh đông 丁冬, hoặc Đinh đang 丁當. leng keng; leng ca leng keng; lanh canh。象聲詞,形容玉石、金屬等撞擊的聲音。 玉佩丁東 tiếng ngọc bội chạm leng keng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容佩玉撞擊聲或風鈴聲等。唐.韓偓〈雨後月中堂閒坐〉詩:「夜久忽聞鈴索動,玉堂西畔響丁東。」《老殘遊記》第一○回:「鈴聲已止,箜篌丁東斷續,與角聲相和。」也作「丁冬」、「叮冬」、「叮咚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词,形容玉石、金属等撞击的声音玉佩~。也作丁冬。