丁男

dīng nán đinh nam

Hán Việt: đinh nam · Pinyin: dīng nán

Tổng quan

gười con trai 20 tuổi, tới tuổi trưởng thành. đinh nam đinh nam ☆Người con trai 20 tuổi, tới tuổi trưởng thành.

Cấu tạo: (đinh) + (nam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười con trai 20 tuổi, tới tuổi trưởng thành. đinh nam đinh nam ☆Người con trai 20 tuổi, tới tuổi trưởng thành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 已及服役年齡的成年男子。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「發天下丁男以守北河。暴兵露師十有餘年,死者不可勝數。」明.于謙〈採桑婦〉詩二首之一:「丁男幸免官府責,脂粉何須事顏色?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成年男子即有丁男繁衍之族。也指已及服役年龄的男子发天下丁男以守北河。

Eng

  • Cihui 丁男 īngnán n. male adult M:ge/¹míng