男
namNôm nam
Hán Việt: nam · Pinyin: nán · Nôm: nam
Tổng quan
Con trai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nán |
|---|---|
| Hán Việt | nam |
| Âm Nôm | nam |
| Quảng Đông | naam4 |
| Mân Nam | lâm |
| Nhật Bản | OTOKO |
| Hàn Quốc | 남 |
| Chú âm | ㄋㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nom |
| Baxter-Sagart | nˤ[ə]m |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤ[ə]m |
| Phản thiết | 尼心切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 覃 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con trai. Con trai đối với cha mẹ thì tự xưng mình là nam. Tước Nam, một trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam [公侯伯子男]
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nam nam nữ [Eng: males and females, men and women]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hay chữa nam nữ dương âm chẳng điều
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nam Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.男人,與「女」相對。《禮記.禮運》:「男有分,女有歸。」 2.兒子。如:「長男」。《左傳.哀公三年》:「南氏生男,則以告於君與大夫而立之。」唐.杜甫〈石壕吏〉詩:「一男附書至,二男新戰死。」 3.兒子在父母前的自稱。宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「十有五日乙亥,男推誠保德崇仁翊戴功臣,觀文殿學士,特進行兵部尚書。」 4.古代封建制度五等爵的最末一等,即男爵。《禮記.王制》:「王者之制祿爵,公、侯、伯、子、男凡五等。」 5.姓。如明代有男斌。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 男〈名〉 (会意。从田,从力。表示用力(一说指耒)在田间耕作。本义男人,与女”相对) 同本义 男,丈夫也。从男从力,言男用力于田也。--《说文》 乃生男子。--《诗·小雅·斯干》 则百斯男。--《诗·大雅·思齐》 男女奔窜。--清·邵长蘅《青门剩稿》 男女衣著,悉如外人。--晋·陶渊明《桃花源记》 又如男事(古指成年男子应尽的职责); 男夫(成年男子); 男圻(犹男服); 男教(对男子的教化); 男德(有德行的男子); 男权(男子在家庭、社会中的支配性特权) 引申为儿子 三男邺成戍。--唐·杜甫《石壕吏》 又 一男附 男nán ⒈男性,男人~工。~教师。 ⒉儿子生~育女。 ⒊〈古〉五等爵位(公侯伯子~)的最后一等。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) male, baron, the lowest of the five ranks of nobility 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
- JMdict man
- JMdict male
- JMdict fellow
- JMdict guy
- JMdict chap
- JMdict boy
- JMdict son
ja
- JMdict 男(おとこ)
- JMdict 男(おのこ)
- JMdict 男(なん)
other
- Nguồn khác 남자
- Nguồn khác Con trai 𪟦立男𰒼代 Giài rẳp nàm tam tải (Th.Ng.) Con trai là nối dòng nối dõi
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤那含切,音南。【說文】丈夫也。从田从力,言用力於田也。【白虎通】男,任也。任,功業也。【易·繫辭】乾道成男。 又爵名。【禮·王制】公侯伯子男,凡五等。 又姓。【史記·夏本紀】其後有男氏。 又【韻補】叶尼心切,音寧。【詩·大雅】太娰嗣徽音,則百斯男。
Thuyết Văn
丈夫也。 从田力。言男子力於田也。 凡男之屬皆从男。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
夫下曰。周制八寸爲尺。十尺爲丈。人長一丈。故曰丈夫。白虎通曰。男、任也。任功業也。古男與任同音。故公侯伯子男、王莽男作任。 會意。農力於田。自王公以下無非力於田者。那含切。古音在七部。
【男】 (nam) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 田力 (điền lực) + 男 (nam (Con trai.)) Phiên thiết: Na hàm thiết Thượng tự: 那 (na) , Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nàm (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trượng (Trượng) phu (Đàn ông. Con trai đã) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 侽 · 㑲 · 㽖 · 侽