丁艱
đinh gian
Hán Việt: đinh gian · Pinyin: dīng jiān
Tổng quan
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇父母的喪事。《晉書.卷五八.列傳.周處》:「初,陶侃微時,丁艱,將葬,家中忽失牛而不知所在。」南朝宋.劉義慶《世說新語.仇隟》:「藍田於會稽丁艱,停山陰治喪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉丁忧。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to be in mourning after the death of a parent
- Cihui (literary) to be in mourning after the death of a parent