艱
gian
Hán Việt: gian · Pinyin: jiān
Tổng quan
khó khăn vất vả gian khổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | gian |
| Quảng Đông | gaan1 |
| Mân Nam | kan |
| Nhật Bản | NAYAMU |
| Hàn Quốc | 간 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kren |
| Baxter-Sagart | kˤrə[r] |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤrə[r] |
| Phản thiết | 經先切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 山 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khó khăn, sự gì bị ngăn trở khó làm cho được gọi là {gian} [艱], làm việc thấy khó lòng trôi chảy gọi là {nan} [難]. Lo. Lúc có tang cha mẹ gọi là {đinh ưu} [丁憂] hay {đinh gian} [丁艱]. Hiểm.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: gian Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.困苦、困難。如:「生活艱苦」。宋.陸游〈書憤〉詩:「早歲那知世事艱,中原北望氣如山。」 2.險阻、險惡。如:「艱險」。漢.曹操〈苦寒行〉:「北上太行山,艱哉何巍巍。」 [名] 父母之喪。如:「丁艱」。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「(吳道助、附子兄弟)遭母童夫人艱,朝夕哭臨。」《文選.王儉.褚淵碑文》:「改授侍中中書監護軍如故,又以居母艱去官。」
Eng
- CC-CEDICT difficult|hard|hardship
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𡆒、囏【唐韻】古閑切【集韻】【韻會】居閑切【正韻】居顏切,𠀤音閒。【說文】土難治也。【爾雅·釋詁】阻艱,難也。【書·大禹謨】后克艱厥后,臣克艱厥臣。又【周官】惟克果斷,乃罔後艱。 又【釋名】艱,根也,如物根也。 又險也。【詩·小雅】彼何人斯,其心孔艱。【朱註】艱,險也。 又【王儉褚淵𥓓文】以居母艱去官,雖事緣義感,而情均天屬。 又【韻補】叶居眞切,音巾。【崔駰·大理箴】昔在仲尼,哀矜我人。子罕禮𠛬,衞人釋艱。 又叶經先切,音堅。【班彪·北征賦】嗟西伯於羑里兮,傷明夷之逢艱。演九六之變化兮,永幽隘以以歷年。
Thuyết Văn
土難治也。 从堇。𥃩聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
引申之、凡難理皆曰艱。按許書無字。疑古艱卽今字。豤亦艮聲也。 古閑切。古音在十三部。
【艱】 (gian) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 堇 (cận) | Thanh phù (聲符): 𥃩 (𥃩) Phiên thiết: Cổ nhàn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 閑 (nhàn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'iên' Suy luận: kiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thổ (Đất. Như {niêm thổ} ) nan (Khó) trì (Sửa. Tô Thức [蘇軾] : ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 囏 · 𡅸 · 𡆐 · 𡆒 · 𥌵 · 𦫒 · 囏 · 艰 · 艰 · 艰