丁賦

đinh phú

Hán Việt: đinh phú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

按人丁所徵收的賦稅。漢初年十五以上,至五十六,出賦錢百二十,為一算,後代沿用此制,而賦額不一。也作「丁算」、「身丁錢」。

Cấu tạo: 丁 (đinh) + 賦 (phú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuế đinh
  • Biên soạn poll tax

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按人丁所徵收的賦稅。漢初年十五以上,至五十六,出賦錢百二十,為一算,後代沿用此制,而賦額不一。也作「丁算」、「身丁錢」。

Eng

  • Cihui 丁賦 īngfù* n. poll tax

Từ liên quan

Gần nghĩa

丁丁 · 丁丑 · 丁東 · 丁亥 · 丁克 · 丁冊 · 丁冬 · 丁卯