賦
phúNôm phú
Hán Việt: phú · Pinyin: fù · Nôm: phú
Tổng quan
Thu thuế, thu lấy những hoa lợi ruộng nương của dân để chi việc nước gọi là phú thuế [賦稅]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fù |
|---|---|
| Hán Việt | phú |
| Âm Nôm | phú |
| Quảng Đông | fu3 |
| Mân Nam | hù |
| Nhật Bản | MITSUGI |
| Hàn Quốc | 부 |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | pyoh |
| Baxter-Sagart | p(r)a-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | p(r)a-s |
| Phản thiết | 方遇切 |
| Thanh mẫu | 非 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thu thuế, thu lấy những hoa lợi ruộng nương của dân để chi việc nước gọi là phú thuế [賦稅]. Ngày xưa thu thuế để nuôi lính cũng gọi là phú. Cấp cho, phú cho. Như bẩm phú [稟賦] bẩm tính trời cho. Dãi bày, dãi bày sự tình vào trong câu thơ gọi là thể phú. Làm thơ cũng gọi là phú thi [賦詩]. Một lối văn đối nhau có vần gọi là phú. Như Tiền Xích Bích phú [前赤壁賦] của Tô Thức [蘇軾]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phú 賦 dt. một loại văn cổ theo thể biền ngẫu. Nước non kể khắp quê hà hữu, Sự nghiệp nhàn khoe phú Tử Hư. (Mạn thuật 36.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phú 賦 đgt. <Nho> ban, bẩm phú, thiên phú. Trời phú tính, uốn nên hình, Ắt đã trừng trừng nẻo khuở sinh. (Tự thán 96.1). Sách Mạnh Tử thiên Tận tâm thượng có đoạn: “hình sắc là thuộc tính trời ban; chỉ có thánh nhân, rồi sau mới có thể noi theo hình.” (孟子曰: 形色,天性也; 惟聖人,然後可以踐形)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phú thi phú [Eng: poetry, poem]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phú Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.徵收。《說文解字.貝部》:「賦,斂也。」漢.鼂錯〈論貴粟疏〉:「賦斂不時,朝令而暮改。」 2.給與、授與。如:「賦與」、「天賦異稟」。《漢書.卷一一.哀帝紀》:「太皇太后詔外家王氏田非冢塋,皆以賦貧民。」 3.吟詠、寫作。如:「橫槊賦詩」。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「屈原放逐,乃賦離騷。」晉.陶淵明〈自祭文〉:「捽兀窮廬,酣飲賦詩。」 4.分布、散布。《詩經.大雅.烝民》:「天子是若,明命使賦。」漢.毛亨.傳:「賦,布也。」 [名] 1.稅收。如:「稅賦」、「田賦」。《漢書.卷一一.哀帝紀》:「民貲不滿十萬,皆無出今年租賦。」 2.《詩經》六義之一。鋪陳直言其事,有別於比喻和托物起興。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詮賦》:「《詩》有六義,其二曰賦。賦者,鋪也,鋪采摛文,體物寫志也。」 3.文體名。介於詩與散文之間的韻文,多用來寫景敘事。盛行於漢魏六朝。如:「詩、詞、歌、賦。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「及渡湘水,為賦以弔屈原。」唐.李白〈大獵賦〉:「白以為賦者古詩之流,辭欲壯麗,義歸博達。」 4.資質。如:「稟賦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賦pián 1.增益﹔增多。
Eng
- CC-CEDICT poetic essay, taxation, to bestow on, to endow with
- JMdict poem
- JMdict narrative (style of the Shi Jing)
- JMdict classical Chinese rhymed prose
ja
- JMdict 賦(ふ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤方遇切,音付。責取也。【說文】斂也。【爾雅·釋言】賦,量也。【註】賦稅,所以評量。【揚子·方言】賦,動也。【註】賦斂,所以擾動民也。【書·禹貢】厥賦惟上上錯。【傳】賦,謂土地所生,以供天子。【周禮·天官·大宰】以八則治都鄙,五曰賦貢,以馭其用。【註】賦,口率出泉也。【前漢·𠛬法志】畿方千里有稅有賦,稅以足食,賦以足兵。【註】賦,謂發賦斂財也。 又【韻會】稟受也,給與也。【禮·中庸】天命之謂性。【註】性者,人所稟受。【朱傳】氣以成形,而理亦賦焉。 又布也。【詩·大雅】明命使賦。【傳】賦,布也。【箋】使羣臣施布之也。 又鋪𨻰也。【詩·周南·關雎序】詩有六義,二曰賦。【疏】賦之言鋪,直鋪𨻰今之政敎善惡。【班固·兩都賦序】賦者古詩之流。 又貢士曰賦。【前漢·鼂錯傳】乃以臣錯充賦。【註】如淳曰:猶言備數也。臣瓚曰:云如賦調也。
Thuyết Văn
斂也。 从貝。武聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮大宰。以九賦斂財賄。斂之曰賦。班之亦曰賦。經傳中凡言以物班布與人曰賦。 方遇切。五部。
【姉】 (tỉ ⟨chị, tỷ⟩) Nghĩa:
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䝾 · 𧵐 · 𧶣 · 𧷲 · 𮙼 · 赋 · 赋 · 赋