丁銀

dīng yín đinh ngân

Hán Việt: đinh ngân · Pinyin: dīng yín

Tổng quan

Cấu tạo: (đinh) + (ngân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ố tiền nạp thuế. đinh ngân đinh ngân ☆Số tiền nạp thuế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按人丁數目繳納的稅銀。《福惠全書.卷九.編審部.總論》:「南土糧重照產派役,不重丁銀,故田地雖多,立一戶即是一丁,丁銀多寡不遠。」也稱為「丁錢」。

Eng

  • Cihui 丁銀 īngyín n. poll-tax money

ja

  • JMdict chōgin (Edo-period silver coin shaped like a sea cucumber)