丁零

dīng líng đinh linh

Hán Việt: đinh linh · Pinyin: dīng líng

Tổng quan

leng keng

Cấu tạo: (đinh) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leng keng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.零丁、孤單。元.李思衍〈鬻孫謠〉:「丁零老病維一身,獨臥茅檐夜深雨。」 2.擬聲詞。形容鈴聲、或小金屬的撞擊聲。唐.黃滔〈戴安道碎琴賦〉:「朱絃併斷,類冰泉裂石以丁零。」 3.中國古代少數民族之一。參見「丁靈」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象声词,形容铃声或小的金属物体的撞击声铜铃~~地响。