丁靈

dīng líng đinh linh

Hán Việt: đinh linh · Pinyin: dīng líng

Tổng quan

Cấu tạo: (đinh) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國古代少數民族之一。漢時為匈奴屬國,游牧於中國北部和西北部廣大地區。《史記.卷一一○.匈奴傳》:「後北服渾庾、屈射、丁零、鬲昆、薪犁之國。」唐.司馬貞.索隱:「丁靈在康居北,去匈奴庭接習水七千里。」也作「丁零」、「丁令」、「釘靈」。