丁馨
đinh hinh
Hán Việt: đinh hinh
Tổng quan
tênh hênh 丁馨 ◎ AHV: đinh hinh. Phiên khác: đành hanh (TVG). Nay theo ĐDA, Schneider, BVN, VVK, MQL, PL. tt. thoải mái, xuềnh xoàng, không cần đóng cửa. Ngủ tênh hênh, nằm cửa trúc, say lểu thểu, đứng đường thông. (Thuật hứng 61.3).
Nghĩa
Việt
- Cihui tênh hênh 丁馨 ◎ AHV: đinh hinh. Phiên khác: đành hanh (TVG). Nay theo ĐDA, Schneider, BVN, VVK, MQL, PL. tt. thoải mái, xuềnh xoàng, không cần đóng cửa. Ngủ tênh hênh, nằm cửa trúc, say lểu thểu, đứng đường thông. (Thuật hứng 61.3).