xīn hinh

Hán Việt: hinh · Pinyin: xīn

Tổng quan

thơm ngát

馨香 · 丁馨 · 德馨 · 清馨 · 温馨 · 虎馨 · 宁馨儿 · 寧馨兒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việthinh
Quảng Đôngheng3
Mân Namhing
Nhật BảnKAORU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổheng
Baxter-Sagartqʰˤeŋ
Hán ngữ Thượng cổqʰˤeŋ
Phản thiết醯經切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thơm lừng. Mùi thơm xa gọi là {hinh}. Khuất Nguyên [屈原] : {Chiết phương hinh hề di sở tư} [折芳馨兮遺所思] (Ly tao [離騷]) Bẻ nhánh cỏ thơm hề trao cho người mà ta thương nhớ. Làm được sự gì tốt, tiếng thơm truyền mãi mãi cũng gọi là {hinh}. Như {đức hinh viễn bá} [德馨遠播] tiếng thơm đức độ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hinh hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái) [Eng: to fire incense to pray]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.散播到遠方的香氣。《楚辭.屈原.九歌.山鬼》:「被石蘭兮帶杜衡,析芳馨兮遺所思。」唐.劉兼〈蓮塘霽望〉詩:「新秋菡萏發紅英,向晚風飄滿郡馨。」 2.流傳後世的功德名聲。如:「德馨遠播」。《晉書.卷一一三.苻堅載記上》:「化盛隆周,垂馨千祀。」 [助] 常置於形容詞或副詞之後,表示讚美的語氣。同「般」、「樣」。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「田舍兒,強學人作爾馨語。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 馨〈形〉 (形声。从香,殸声。殸,籀文磬”。本义芳香,散布很远的香气) 同本义 馨,香之远闻者也。--《说文》 其德足以昭其馨香。--《国语·周语》 丹木五岁五味乃馨成。--《山海经·西山经》 尔酒既清,尔淆既馨。--《诗·大雅·凫鷖》。毛传馨,香之远闻也。” 惟吾德馨。--唐·刘禹锡《陋室铭》 又如馨烈(芳香浓烈);馨逸(香气洋溢;芳香远播) 比喻声誉流芳后世 化盛隆周,垂馨千祀。--《晋书》 又如馨烈(比喻流芳的事业);馨德(芳馨久传的美德和教化)引申为美 黍 馨xīn散布出很远的香气。泛指芳香~香。〈喻〉好的道德或声誉垂~千祀(祀年)。

Eng

  • CC-CEDICT fragrant

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】呼𠛬切【集韻】【韻會】【正韻】醯經切,𠀤音𠷓。【玉篇】香遠聞也。【書·酒誥】黍稷非馨,明德維馨。【詩·大雅】爾殽旣馨。又【周頌】有椒其馨。【楚辭·九歌】折芳馨兮遺所思。【韓愈·答張徹詩】寒狖酸骨怨,怪花醉䰟馨。 又【集韻】虛映切,音釁。晉人以爲語助。【晉書·王衍傳】何物老嫗,生此寧馨兒。【世說新語】王朗之雪中詣王螭,持其臂。螭曰:冷如鬼手馨,强來捉人臂。【通雅】寧𠷓寧馨,此呼語辭,今讀能亨,亦云那,向有平去二音,可平可仄,古人多假借字也。

Thuyết Văn

𪏽之遠聞也。 从𪏽。殸聲。 殸、籒文磬。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

同大雅鳬鷖傳。按唐風椒𦕼一章曰。椒𦕼且。遠脩且。傳曰。脩、長也。二章。椒𦕼且。遠條且。傳曰。條言馨之遠聞也。今本前後章皆作條。則毛不應別爲傳矣。而足利古本尙可證。經言脩者、枝條之長。條者、芬香條鬯之謂。傳馨字今譌聲。 呼形切。十一部。

【馨】 (hinh ⟨hấn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𪏽 (𪏽) | Thanh phù (聲符): 殸 (thanh) Nghĩa: 𪏽 chi (Chưng) viễn (Xa) văn (Nghe thấy. Như {phon) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㯏 · 䅽 · 𡄈 · 𪐕