七夕

qī xī thất tịch

Hán Việt: thất tịch · Pinyin: qī xī

Tổng quan

lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch | lễ hội của các cô gái | Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được phép gặp nhau mỗi năm một lần êm mồng 7 tháng 7 âm lịch, tương truyền là đêm Ngưu lang Chức nữ gặp nhau. thất tịch thất tịch ☆Đêm mồng 7 tháng 7 âm lịch, tương truyền là đêm Ngưu lang Chức nữ gặp nhau.

Cấu tạo: (thất) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ Thất Tịch, tối mồng bảy tháng bảy âm lịch | lễ hội của các cô gái | Ngày lễ Tình nhân của Trung Quốc, khi Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎織女|牛郎织女 được phép gặp nhau mỗi năm một lần êm mồng 7 tháng 7 âm lịch, tương truyền là đêm Ngưu lang Chức nữ gặp nhau. thất tịch thất tịch ☆Đêm mồng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆七月七日夜晚。相傳天上牛郎織女於這晚相會,後世以此日為情人節。此日婦女往往會陳瓜果、穿七孔針在庭院中祭拜,以乞求巧藝。見南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.七月》。

Eng

  • CC-CEDICT double seven festival, evening of seventh of lunar seventh month|girls' festival|Chinese Valentine's day, when Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女 are allowed their annual meeting
  • Cihui double seven festival, evening of seventh of lunar seventh month; girls' festival; Chinese Valentine's day, when Cowherd and Weaving maid 牛郎織女|牛郎织女 are allowed their annual meeting

ja

  • JMdict Star Festival (held in July or August)|Tanabata|Festival of the Weaver